far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nghĩa tiếng Việt
Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
far = xa
As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.