eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

But we didn't come this far to get closed out.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng chúng tôi không đi xa như vậy để đến đây nhìn đóng cửa.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far