far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
Even then I went so far as to examine the family tree and prune it to just the living members.
Nghĩa tiếng Việt
Thậm chí hồi đó tôi đã nghiên cứu cây phả hệ và cắt tỉa nó, chỉ để lại các thành viên còn sống.
far = xa
Even then I went so far as to examine the family tree and prune it to just the living members.
Thậm chí hồi đó tôi đã nghiên cứu cây phả hệ và cắt tỉa nó, chỉ để lại các thành viên còn sống.