eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

My heart is here in the theatre, and 3,000 miles are too far to be away from one's heart.

Nghĩa tiếng Việt

Trái tim tôi ở đây trong nhà hát, và cách trái tim mình 3.000 dặm là quá xa.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far