eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

Now that Cedric can't find a Saxon king for you to marry I am, by far, the most eligible of the new order.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ Cedric không thể tìm được một vị vua Saxon để cho cô kết hôn với Tôi, bởi đến nay, tôi hội đủ điều kiện nhất trong trật tự mới.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far