eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

Sweden may not posses the grandeur of Spain... the climates of Naples, It possesses something far richer... a free parliament.

Nghĩa tiếng Việt

Thụy Điển có thể không sở hữu vẻ hùng vĩ như Tây Ban Nha, hay khí hậu lí tưởng như Napoli, nhưng nó ẩn chứa thứ gì dồi dào hơn, đấy là một nghị viện tự do.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far