far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
Then you got the hankerin' for the far country, and we moved on.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi anh muốn đến một vùng đất xa xôi, chúng ta đã đến.
far = xa
Then you got the hankerin' for the far country, and we moved on.
Rồi anh muốn đến một vùng đất xa xôi, chúng ta đã đến.