eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

These boots exhaust us, they take us far beside the target.

Nghĩa tiếng Việt

Ôi! Đơn giản là chúng tôi đã kiệt sức với đôi hài bảy dặm này! Chính chúng thứ quái quỷ ấy hành cho chỉ có Chúa mới biết, vượt qua mục tiêu hay chưa.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far