far trong ngữ cảnh
far = xa
Câu tiếng Anh
You have carried your work As far as terrestrial science permits.
Nghĩa tiếng Việt
Ông đã viết về khoa học bằng hết cả giới hạn kiến thức có được của đất liền.
far = xa
You have carried your work As far as terrestrial science permits.
Ông đã viết về khoa học bằng hết cả giới hạn kiến thức có được của đất liền.