eword.vn

far trong ngữ cảnh

far = xa

Câu tiếng Anh

You have carried your work As far as terrestrial science permits.

Nghĩa tiếng Việt

Ông đã viết về khoa học bằng hết cả giới hạn kiến thức có được của đất liền.

← far: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với far