eword.vn

farm trong ngữ cảnh

farm = trại

Câu tiếng Anh

A battle was fought for years, until the faith of this farm triumphed.

Nghĩa tiếng Việt

Như một cuộc thập tự chinh diễn ra nhiều năm, cho đến khi đức tin của trang trại này chiến thắng.

← farm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với farm