fascinating trong ngữ cảnh
fascinating = làm mê
Câu tiếng Anh
Truly fascinating... I realize it's rude to call you fascinating, but you're an extremely rare individual.
Nghĩa tiếng Việt
Thật thú vị... tôi biết thật bất lịch sự vì bảo ông anh thú vị, nhưng ông anh là một người rất hiếm gặp.
← fascinating: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fascinating