fascinating trong ngữ cảnh
fascinating = làm mê
Câu tiếng Anh
You're going to see one of the Riviera's most fascinating sights.
Nghĩa tiếng Việt
Em có cảm giác rằng tối nay anh sẽ được xem một trong những khung cảnh quyến rũ nhất của Riviera.
← fascinating: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fascinating