eword.vn

fashion trong ngữ cảnh

fashion = kiểu cách

Câu tiếng Anh

Of course, sire. I hadn't known about the Viking fashion of crowning.

Nghĩa tiếng Việt

Xin bằng lòng, vi thần cũng chửa rõ lối phục sức Viking với cả việc gia miện.

← fashion: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fashion