fashion trong ngữ cảnh
fashion = kiểu cách
Câu tiếng Anh
When I was a nurse, I came across a lot of things that doctors didn't just dismiss in an airy fashion.
Nghĩa tiếng Việt
Khi tôi còn là một y tá, tôi đã gặp nhiều thứ... mà các bác sĩ không thể cứ bỏ ngoài tai.
← fashion: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fashion