fashionable trong ngữ cảnh
fashionable = đúng mốt
Câu tiếng Anh
Following the ceremony, the party adjourned to a fashionable greasy spoon, where perfectly delicious dog burgers were served.
Nghĩa tiếng Việt
Sau buổi lễ, các bên dời đến 1 nhà hàng thời trang nhỏ, nơi phục vụ hamburger hảo hạng.
← fashionable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fashionable