favour trong ngữ cảnh
favour = thiện ý
Câu tiếng Anh
I shall grant you the favour... of bidding him farewell.
Nghĩa tiếng Việt
...ta cho nàng một đặc ân.. ...được từ biệt hắn.
← favour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với favour
favour = thiện ý
I shall grant you the favour... of bidding him farewell.
...ta cho nàng một đặc ân.. ...được từ biệt hắn.
← favour: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với favour