eword.vn

favourite trong ngữ cảnh

favourite = được mến chuộng

Câu tiếng Anh

Harvey's always been my favourite name.

Nghĩa tiếng Việt

Harvey luôn là tên yêu thích của tôi.

← favourite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với favourite