eword.vn

fear trong ngữ cảnh

fear = sự sợ

Câu tiếng Anh

I even heard that the demon living here in Rashomon fled in fear of the ferocity of man.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi còn nghe nói có quỷ sống ở Lã Sinh Môn này núp trong nỗi sợ của con người.

← fear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fear