eword.vn

fear trong ngữ cảnh

fear = sự sợ

Câu tiếng Anh

Now your eyes shine for me, too, because you have fear in your lovely, lying, little heart.

Nghĩa tiếng Việt

Bây giờ đôi mắt của em cũng tỏa sáng cho anh, bởi vì em có nỗi sợ hãi trong trái tim bé nhỏ, dối trá, đáng yêu của mình.

← fear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fear