eword.vn

fear trong ngữ cảnh

fear = sự sợ

Câu tiếng Anh

Some of them are cries of fear, like people who whistle in the dark.

Nghĩa tiếng Việt

Một số trong số đó là tiếng kêu sợ hãi, như những người huýt sáo trong bóng tối.

← fear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fear