fear trong ngữ cảnh
fear = sự sợ
Câu tiếng Anh
Some of them are cries of fear, like people who whistle in the dark.
Nghĩa tiếng Việt
Một số trong số đó là tiếng kêu sợ hãi, như những người huýt sáo trong bóng tối.
fear = sự sợ
Some of them are cries of fear, like people who whistle in the dark.
Một số trong số đó là tiếng kêu sợ hãi, như những người huýt sáo trong bóng tối.