feel trong ngữ cảnh
feel = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
Here's a soldier of the South who loves you, Scarlett wants to feel your arms around him wants to carry the memory of your kisses into battle with him.
Nghĩa tiếng Việt
Scarlett, nhìn vào mắt tôi. Tôi yêu em hơn tất cả những cô gái mà tôi từng yêu. Và tôi đã chờ em lâu hơn tôi phải chờ tất cả những cô gái khác.