eword.vn

feel trong ngữ cảnh

feel = sự sờ mó

Câu tiếng Anh

I feel no matter how much it costs if you've got to sell the kids' bonds I say in the summertime in New York you've got to have air conditioning.

Nghĩa tiếng Việt

Theo quan điểm của tôi dù có tốn bao nhiêu, nhịn ăn hay phải bán trái phiếu của con mình thì mùa hè ở New York... nhất định phải có máy lạnh.

← feel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với feel