feel trong ngữ cảnh
feel = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
I know how you feel, Marie, but the inmates aren't allowed to go home to have their babies.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết cô cảm thấy thế nào, Marie. Nhưng các tù nhân không được phép về nhà để sinh con.
feel = sự sờ mó
I know how you feel, Marie, but the inmates aren't allowed to go home to have their babies.
Tôi biết cô cảm thấy thế nào, Marie. Nhưng các tù nhân không được phép về nhà để sinh con.