eword.vn

feel trong ngữ cảnh

feel = sự sờ mó

Câu tiếng Anh

I know, Miss Leslie, that your horse is gonna miss you and all this green country but I'll make him feel right at home in Texas.

Nghĩa tiếng Việt

Cô Leslie, tôi biết con ngựa sẽ nhớ cô và toàn bộ vùng đất xanh tươi này nhưng tôi sẽ làm cho nó cảm thấy như đang ở nhà tại Texas.

← feel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với feel