eword.vn

feel trong ngữ cảnh

feel = sự sờ mó

Câu tiếng Anh

If you should ever feel that the constant support of a devoted admirer would be of assistance to you, I should be most honoured if you would permit me to offer you my hand in marriage.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu có bao giờ chị cảm thấy sự tận tụy kiên trì của một người ngưỡng mộ sẽ giúp được chị, nếu chị cho phép, tôi rất hân hạnh cầu hôn chị.

← feel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với feel