eword.vn

feel trong ngữ cảnh

feel = sự sờ mó

Câu tiếng Anh

To feel and hear your heart and the heart of the audience beat at the same time.

Nghĩa tiếng Việt

Đó chính là vẻ đẹp của nó! Điều kì diệu!

← feel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với feel