feel trong ngữ cảnh
feel = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
When I was a child, she was so big I used to feel ashamed in front of my classmates.
Nghĩa tiếng Việt
Hồi chị còn nhỏ, mẹ mập lắm đấy. Làm chị cứ xấu hổ với lũ bạn.
feel = sự sờ mó
When I was a child, she was so big I used to feel ashamed in front of my classmates.
Hồi chị còn nhỏ, mẹ mập lắm đấy. Làm chị cứ xấu hổ với lũ bạn.