feel trong ngữ cảnh
feel = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
You ought to feel contempt for me if you've seen the kind of buildings I put up.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc anh cảm thấy khinh bỉ tôi khi thấy những thứ tôi đã cho xây.
feel = sự sờ mó
You ought to feel contempt for me if you've seen the kind of buildings I put up.
Chắc anh cảm thấy khinh bỉ tôi khi thấy những thứ tôi đã cho xây.