feel trong ngữ cảnh
feel = sự sờ mó
Câu tiếng Anh
You want to feel the strength of his arms about you, to hold him close and comfort him.
Nghĩa tiếng Việt
Ngươi muốn cảm nhận được sức mạnh trong vòng tay anh ấy, ôm ghì anh ta và tận hưởng.
feel = sự sờ mó
You want to feel the strength of his arms about you, to hold him close and comfort him.
Ngươi muốn cảm nhận được sức mạnh trong vòng tay anh ấy, ôm ghì anh ta và tận hưởng.