field trong ngữ cảnh
field = đồng ruộng
Câu tiếng Anh
As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a field of wheat.
Nghĩa tiếng Việt
Nhìn hết tầm mắt, không có gì ngoài cánh đồng lúa mì.
← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field