field trong ngữ cảnh
field = đồng ruộng
Câu tiếng Anh
Can you tell us where we'll find the field in which the children saw the Blessed Virgin?
Nghĩa tiếng Việt
Ông có thể chỉ giùm cánh đồng... nơi mà các trẻ nhỏ thấy Đức Trinh Nữ Maria không?
← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field