field trong ngữ cảnh
field = đồng ruộng
Câu tiếng Anh
"Come on, come on," said Big Jim. After scouring the country for food, the Little Fellow had to admit he had seen nothing, not even a field mouse. From the pangs of hunger,
Nghĩa tiếng Việt
nhanh nào" Big Jim nói. thậm chí đến cả 1 con chuột đồng.
← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field