field trong ngữ cảnh
field = đồng ruộng
Câu tiếng Anh
"Symmetry of an Electric Field and of a Magnetic Field.
Nghĩa tiếng Việt
"Sự đối xứng của Điện trường và của Từ trường."
← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field
field = đồng ruộng
"Symmetry of an Electric Field and of a Magnetic Field.
"Sự đối xứng của Điện trường và của Từ trường."
← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field