eword.vn

field trong ngữ cảnh

field = đồng ruộng

Câu tiếng Anh

Well, I was stationed up in Casablanca at an army field hospital during the war.

Nghĩa tiếng Việt

À, tôi đã từng đóng quân ở Casablanca... tại 1 bệnh viện dã chiến quân đội trong chiến tranh.

← field: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với field