fight trong ngữ cảnh
fight = sự đấu tranh
Câu tiếng Anh
But, sire, in a fight to the death, the lad is no match for Brack.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng, thưa bệ hạ, trong một trận đấu đến chết, cậu bé này không hợp với Brack.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight