fight trong ngữ cảnh
fight = sự đấu tranh
Câu tiếng Anh
It's a lovely fight, Heinze, but watch them fouls.
Nghĩa tiếng Việt
Đánh đẹp lắm, Heinze, nhưng coi chừng phạm luật.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight
fight = sự đấu tranh
It's a lovely fight, Heinze, but watch them fouls.
Đánh đẹp lắm, Heinze, nhưng coi chừng phạm luật.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight