fight trong ngữ cảnh
fight = sự đấu tranh
Câu tiếng Anh
It's not about you winning the fight, either.
Nghĩa tiếng Việt
Nó cũng không phải là sự chiến thắng của anh trong cuộc đấu.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight
fight = sự đấu tranh
It's not about you winning the fight, either.
Nó cũng không phải là sự chiến thắng của anh trong cuộc đấu.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight