fight trong ngữ cảnh
fight = sự đấu tranh
Câu tiếng Anh
Put in for a tankard of ale, a friendly word, and a chance to fight the King.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đến trong tình bạn, mang đến cơ hội chống lại nhà vua.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight