eword.vn

fight trong ngữ cảnh

fight = sự đấu tranh

Câu tiếng Anh

The government said, "We want men to fight the Nazis.

Nghĩa tiếng Việt

Chính phủ nói, "Ta cần người chống lại Phát xít.

← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight