fight trong ngữ cảnh
fight = sự đấu tranh
Câu tiếng Anh
You'll fight him in the courtroom tomorrow with the truth... as you know the truth.
Nghĩa tiếng Việt
Anh phải chiến đấu với hắn ở phòng xử án vào ngày mai, với sự thật... vì anh biết sự thật.
← fight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fight