fighting trong ngữ cảnh
fighting = sự chiến đấu
Câu tiếng Anh
I am speaking of Charles Foster Kane, the fighting liberal the friend of the workingman, the next governor of this state who entered upon this campaign...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đang nói về Charles Foster Kane, một chiến sĩ của Đảng Tự do... người bạn của những người lao động, thống đốc tiếp theo của bang... người bước vào chiến dịch này.... chỉ với một mục đích duy nhất:
← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting