eword.vn

fighting trong ngữ cảnh

fighting = sự chiến đấu

Câu tiếng Anh

I thought of Ballin back in the casino, fighting for his life.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ tới Ballin trở lại sòng bạc, và đấu tranh cho mạng sống của mình.

← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting