eword.vn

fighting trong ngữ cảnh

fighting = sự chiến đấu

Câu tiếng Anh

I thought you're all old-timers, fighting for the land you settled on, Kris.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cứ tưởng các ông đều là những người thuở xưa chiến đấu cho mảnh đất mà mình đã định cư, Kris.

← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting