fighting trong ngữ cảnh
fighting = sự chiến đấu
Câu tiếng Anh
Our legions stand guard on the boundaries of civilization from the foggy coasts of the northern seas to the ancient rivers of Babylon, the finest fighting machines in history.
Nghĩa tiếng Việt
các quân đoàn của chúng tôi đang canh giữ nền văn minh nhân loại từ bờ biển đầy sương mù phương bắc đến tận dòng sông Babylon, chúng tôi là quân đội tinh nhuệ nhất trong lịch sử nhân loại.
← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting