eword.vn

fighting trong ngữ cảnh

fighting = sự chiến đấu

Câu tiếng Anh

The man you saw fighting with me on the marshes, with the scar.

Nghĩa tiếng Việt

Người mà cậu nhìn thấy đánh nhau với tôi ở đầm lầy, người có sẹo ý.

← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting