fighting trong ngữ cảnh
fighting = sự chiến đấu
Câu tiếng Anh
We're trapped and fighting for our lives, and you're worried about whether people will believe us.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi bị mắc kẹt và chiến đấu cho cuộc sống của mình, và bạn đang lo lắng về việc liệu mọi người có tin chúng tôi không.
← fighting: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fighting