fill trong ngữ cảnh
fill = cái làm đầy
Câu tiếng Anh
Bathtubs that we fill up, swimming pools that we empty. That was crazy.
Nghĩa tiếng Việt
và các bồn chứa đã được đổ đầy và rút nước... và bà đã lập kế hoạch một vụ giết người từ đó.
fill = cái làm đầy
Bathtubs that we fill up, swimming pools that we empty. That was crazy.
và các bồn chứa đã được đổ đầy và rút nước... và bà đã lập kế hoạch một vụ giết người từ đó.