eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

Becalmed on a sea of troubles, and I've got to fill my sails again.

Nghĩa tiếng Việt

Bị đánh bại trong 1 trận chiến trên biển, và ta phải căng buồm 1 lần nữa.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill