eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

Fill a man full of lead, stick him in the ground and then read words at him.

Nghĩa tiếng Việt

Nhét đạn chì vô người ta, chôn hắn xuống đất và rồi đọc kinh cho hắn.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill