eword.vn

fill trong ngữ cảnh

fill = cái làm đầy

Câu tiếng Anh

I have known the ways of many women... who would fill the veins with fire... But only one Delilah.

Nghĩa tiếng Việt

Ta đã từng biết nhiều phụ nữ kiêu kỳ, nhưng chưa thấy ai như DaIiIa cả.

← fill: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với fill